TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

军绿

jūnlǜ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 軍綠

Âm Hán Việt QUÂN LỤC

军绿 nghĩa là màu xanh lính.

Nghĩa của 军绿

jūnlǜ

QUÂN LỤCDanh từphồn thể 軍綠
  1. Màu xanh lính

Câu hỏi thường gặp

军绿 nghĩa là gì?

军绿 (jūnlǜ) nghĩa là màu xanh lính.

军绿 đọc thế nào?

军绿 đọc là jūnlǜ (pinyin).

Âm Hán Việt của 军绿 là gì?

Âm Hán Việt của 军绿 là "quân lục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.