TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

军龄

jūnlíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 軍齡

Âm Hán Việt QUÂN LINH

军龄 nghĩa là Thời gian phục vụ quân ngũ.

Nghĩa của 军龄

jūnlíng

QUÂN LINHphồn thể 軍齡
  1. Thời gian phục vụ quân ngũ

Câu hỏi thường gặp

军龄 nghĩa là gì?

军龄 (jūnlíng) nghĩa là Thời gian phục vụ quân ngũ.

军龄 đọc thế nào?

军龄 đọc là jūnlíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 军龄 là gì?

Âm Hán Việt của 军龄 là "quân linh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.