TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

农

nóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 農, 辳

Âm Hán Việt NÔNG

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “nông” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 冖 (mịch) · bộ số 14 Số nét: 6 Cấu tạo: ⿻冖𧘇 Mọi âm Hán Việt của chữ: nông, linh

农 nghĩa là nông nghiệp.

Nghĩa của 农

nóng

NÔNGphồn thể 農
  1. hình thức kết hợp Nông nghiệp

nóng

phồn thể 辳
  1. Biến thể của 农 (nóng)

Nóng

NÔNGphồn thể 農tên riêng
  1. họ Họ Nóng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 农

Đồng nghĩa

Từ ghép có 农

Thành ngữ có 农

Câu hỏi thường gặp

农 nghĩa là gì?

农 (nóng, nóng) nghĩa là nông nghiệp.

农 đọc thế nào?

农 đọc là nóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 农 là gì?

Âm Hán Việt của 农 là "nông".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.