TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

农会

nónghuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 農會

Âm Hán Việt NÔNG HỘI

农会 nghĩa là Hợp tác xã nông nghiệp.

Nghĩa của 农会

nónghuì

NÔNG HỘIDanh từphồn thể 農會
  1. Hợp tác xã nông nghiệp
  2. Viết tắt của 农民协会

Câu hỏi thường gặp

农会 nghĩa là gì?

农会 (nónghuì) nghĩa là Hợp tác xã nông nghiệp.

农会 đọc thế nào?

农会 đọc là nónghuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 农会 là gì?

Âm Hán Việt của 农会 là "nông hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.