农人
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 農人
农人 nghĩa là nông dân.
Nghĩa của 农人
nóngrén
NÔNG NHÂNDanh từphồn thể 農人- Nông dân
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 农人
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
农人 nghĩa là gì?
农人 (nóngrén) nghĩa là nông dân.
农人 đọc thế nào?
农人 đọc là nóngrén (pinyin).
Âm Hán Việt của 农人 là gì?
Âm Hán Việt của 农人 là "nông nhân".