TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

农家

nóngjiā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 農家

Âm Hán Việt NÔNG GIA

农家 nghĩa là gia đình nông dân.

Nghĩa của 农家

nóngjiā

NÔNG GIADanh từphồn thể 農家
  1. Gia đình nông dân

Nóngjiā

NÔNG GIADanh từphồn thể 農家tên riêng
  1. Trường phái Nông gia, trường phái tư tưởng thời Chiến Quốc (475-221 TCN)

Từ ghép có 农家

Câu hỏi thường gặp

农家 nghĩa là gì?

农家 (nóngjiā, nóngjiā) nghĩa là gia đình nông dân.

农家 đọc thế nào?

农家 đọc là nóngjiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 农家 là gì?

Âm Hán Việt của 农家 là "nông gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.