TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

农家乐

nóngjiālè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 農家樂

Âm Hán Việt NÔNG GIA LẠC

农家乐 nghĩa là Cơ sở cung cấp chỗ ở nông thôn (nghỉ tại trang trại, khách sạn boutique, v.v.).

Nghĩa của 农家乐

nóngjiālè

NÔNG GIA LẠCDanh từphồn thể 農家樂
  1. Cơ sở cung cấp chỗ ở nông thôn (nghỉ tại trang trại, khách sạn boutique, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

农家乐 nghĩa là gì?

农家乐 (nóngjiālè) nghĩa là Cơ sở cung cấp chỗ ở nông thôn (nghỉ tại trang trại, khách sạn boutique, v.v.).

农家乐 đọc thế nào?

农家乐 đọc là nóngjiālè (pinyin).

Âm Hán Việt của 农家乐 là gì?

Âm Hán Việt của 农家乐 là "nông gia lạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.