农村合作化 nghĩa là Tập thể hóa nông nghiệp (trong lý thuyết Marxist).
Nghĩa của 农村合作化
nóngcūnhézuòhuà
NÔNG THÔN HỢP TÁC HÓAphồn thể 農村合作化
Tập thể hóa nông nghiệp (trong lý thuyết Marxist)
Câu hỏi thường gặp
农村合作化 nghĩa là gì?
农村合作化 (nóngcūnhézuòhuà) nghĩa là Tập thể hóa nông nghiệp (trong lý thuyết Marxist).
农村合作化 đọc thế nào?
农村合作化 đọc là nóngcūnhézuòhuà (pinyin).
Âm Hán Việt của 农村合作化 là gì?
Âm Hán Việt của 农村合作化 là "nông thôn hợp tác hóa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.