TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

农村家庭联产承包责任制

nóngcūnjiātíngliánchǎnchéngbāozérènzhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 農村家庭聯產承包責任制

农村家庭联产承包责任制 nghĩa là Hệ thống khoán trách nhiệm hộ gia đình nông thôn, chính sách của chính phủ Trung Quốc liên kết thu nhập nông thôn với năng suất.

Nghĩa của 农村家庭联产承包责任制

nóngcūnjiātíngliánchǎnchéngbāozérènzhì

phồn thể 農村家庭聯產承包責任制
  1. Hệ thống khoán trách nhiệm hộ gia đình nông thôn, chính sách của chính phủ Trung Quốc liên kết thu nhập nông thôn với năng suất

Câu hỏi thường gặp

农村家庭联产承包责任制 nghĩa là gì?

农村家庭联产承包责任制 (nóngcūnjiātíngliánchǎnchéngbāozérènzhì) nghĩa là Hệ thống khoán trách nhiệm hộ gia đình nông thôn, chính sách của chính phủ Trung Quốc liên kết thu nhập nông thôn với năng suất.

农村家庭联产承包责任制 đọc thế nào?

农村家庭联产承包责任制 đọc là nóngcūnjiātíngliánchǎnchéngbāozérènzhì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.