TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

农谚

nóngyàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 農諺

Âm Hán Việt NÔNG NGẠN

农谚 nghĩa là tục ngữ nông dân.

Nghĩa của 农谚

nóngyàn

NÔNG NGẠNDanh từphồn thể 農諺
  1. Tục ngữ nông dân

Câu hỏi thường gặp

农谚 nghĩa là gì?

农谚 (nóngyàn) nghĩa là tục ngữ nông dân.

农谚 đọc thế nào?

农谚 đọc là nóngyàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 农谚 là gì?

Âm Hán Việt của 农谚 là "nông ngạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.