农运 nghĩa là Phong trào nông dân (viết tắt của 农民运动 (nóngmínyùndòng)).
Nghĩa của 农运
nóngyùn
NÔNG VẬNDanh từphồn thể 農運
Phong trào nông dân (viết tắt của 农民运动 (nóngmínyùndòng))
Câu hỏi thường gặp
农运 nghĩa là gì?
农运 (nóngyùn) nghĩa là Phong trào nông dân (viết tắt của 农民运动 (nóngmínyùndòng)).
农运 đọc thế nào?
农运 đọc là nóngyùn (pinyin).
Âm Hán Việt của 农运 là gì?
Âm Hán Việt của 农运 là "nông vận".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.