TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冠

guàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUÁN
Bộ thủ: 冖 (mịch) · bộ số 14 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: quán, quan

冠 nghĩa là đội mũ, đứng đầu.

Nghĩa của 冠

guàn

QUÁN
  1. Đội mũ
  2. Đứng đầu
  3. Phong

guān

QUÁN
  1. Mũ; khăn trùm đầu
  2. Vương miện
  3. Mào
  4. Lưỡi trai

Guàn

QUÁNtên riêng
  1. họ Họ Guàn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 冠

Đồng nghĩa

Từ ghép có 冠

Thành ngữ có 冠

Câu hỏi thường gặp

冠 nghĩa là gì?

冠 (guàn, guān, guàn) nghĩa là đội mũ, đứng đầu.

冠 đọc thế nào?

冠 đọc là guàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 冠 là gì?

Âm Hán Việt của 冠 là "quán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.