TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冠状动脉旁通手术

guānzhuàngdòngmàipángtōngshǒushù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 冠狀動脈旁通手術

Âm Hán Việt QUÁN TRẠNG ĐỘNG MẠCH BÀNG THÔNG THỦ THUẬT

冠状动脉旁通手术 nghĩa là Phẫu thuật bắc cầu động mạch vành.

Nghĩa của 冠状动脉旁通手术

guānzhuàngdòngmàipángtōngshǒushù

QUÁN TRẠNG ĐỘNG MẠCH BÀNG THÔNG THỦ THUẬTphồn thể 冠狀動脈旁通手術
  1. Phẫu thuật bắc cầu động mạch vành

Câu hỏi thường gặp

冠状动脉旁通手术 nghĩa là gì?

冠状动脉旁通手术 (guānzhuàngdòngmàipángtōngshǒushù) nghĩa là Phẫu thuật bắc cầu động mạch vành.

冠状动脉旁通手术 đọc thế nào?

冠状动脉旁通手术 đọc là guānzhuàngdòngmàipángtōngshǒushù (pinyin).

Âm Hán Việt của 冠状动脉旁通手术 là gì?

Âm Hán Việt của 冠状动脉旁通手术 là "quán trạng động mạch bàng thông thủ thuật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.