guānzhuàngdòngmàipángtōngshǒushùgiọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 冠狀動脈旁通手術
Âm Hán ViệtQUÁN TRẠNG ĐỘNG MẠCH BÀNG THÔNG THỦ THUẬT
冠状动脉旁通手术 nghĩa là Phẫu thuật bắc cầu động mạch vành.
Nghĩa của 冠状动脉旁通手术
guānzhuàngdòngmàipángtōngshǒushù
QUÁN TRẠNG ĐỘNG MẠCH BÀNG THÔNG THỦ THUẬTphồn thể 冠狀動脈旁通手術
Phẫu thuật bắc cầu động mạch vành
Câu hỏi thường gặp
冠状动脉旁通手术 nghĩa là gì?
冠状动脉旁通手术 (guānzhuàngdòngmàipángtōngshǒushù) nghĩa là Phẫu thuật bắc cầu động mạch vành.
冠状动脉旁通手术 đọc thế nào?
冠状动脉旁通手术 đọc là guānzhuàngdòngmàipángtōngshǒushù (pinyin).
Âm Hán Việt của 冠状动脉旁通手术 là gì?
Âm Hán Việt của 冠状动脉旁通手术 là "quán trạng động mạch bàng thông thủ thuật".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.