TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冠礼

guànlǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 冠禮

Âm Hán Việt QUÁN LỄ

冠礼 nghĩa là Lễ đội mũ, một nghi lễ thành niên của Nho giáo dành cho nam giới có từ thời Tiền Tần, được thực hiện khi một cậu bé đạt đến tuổi 20, bao gồm nghi thức đội mũ lên đầu chàng trai.

Nghĩa của 冠礼

guànlǐ

QUÁN LỄDanh từphồn thể 冠禮
  1. Lễ đội mũ, một nghi lễ thành niên của Nho giáo dành cho nam giới có từ thời Tiền Tần, được thực hiện khi một cậu bé đạt đến tuổi 20, bao gồm nghi thức đội mũ lên đầu chàng trai

Câu hỏi thường gặp

冠礼 nghĩa là gì?

冠礼 (guànlǐ) nghĩa là Lễ đội mũ, một nghi lễ thành niên của Nho giáo dành cho nam giới có từ thời Tiền Tần, được thực hiện khi một cậu bé đạt đến tuổi 20, bao gồm nghi thức đội mũ lên đầu chàng trai.

冠礼 đọc thế nào?

冠礼 đọc là guànlǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 冠礼 là gì?

Âm Hán Việt của 冠礼 là "quán lễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.