TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冠脉

guānmài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 冠脈

Âm Hán Việt QUÁN MẠCH

冠脉 nghĩa là mạch vành, động mạch vành.

Nghĩa của 冠脉

guānmài

QUÁN MẠCHDanh từphồn thể 冠脈
  1. Mạch vành
  2. Động mạch vành

Câu hỏi thường gặp

冠脉 nghĩa là gì?

冠脉 (guānmài) nghĩa là mạch vành, động mạch vành.

冠脉 đọc thế nào?

冠脉 đọc là guānmài (pinyin).

Âm Hán Việt của 冠脉 là gì?

Âm Hán Việt của 冠脉 là "quán mạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.