TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冤假错案

yuānjiǎcuò'àn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 冤假錯案

Âm Hán Việt OAN GIẢ THÁC ÁN

冤假错案 nghĩa là cáo buộc oan, giả và sai.

Nghĩa của 冤假错案

yuānjiǎcuò'àn

OAN GIẢ THÁC ÁNphồn thể 冤假錯案
  1. Cáo buộc oan, giả và sai (trong một vụ án pháp lý)

Câu hỏi thường gặp

冤假错案 nghĩa là gì?

冤假错案 (yuānjiǎcuò'àn) nghĩa là cáo buộc oan, giả và sai.

冤假错案 đọc thế nào?

冤假错案 đọc là yuānjiǎcuò'àn (pinyin).

Âm Hán Việt của 冤假错案 là gì?

Âm Hán Việt của 冤假错案 là "oan giả thác án".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.