冤大头 (yuāndàtóu) nghĩa là Người hoang phí và khờ dại.
冤大头 đọc thế nào?
冤大头 đọc là yuāndàtóu (pinyin).
Âm Hán Việt của 冤大头 là gì?
Âm Hán Việt của 冤大头 là "oan đại đầu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.