TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冤家宜解不宜结

yuānjiāyíjiěbùyíjié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 冤家宜解不宜結

Âm Hán Việt OAN GIA NGHI GIẢI BẤT NGHI KẾT

冤家宜解不宜结 nghĩa là Nên hóa giải mối oán hơn là giữ nó.

Nghĩa của 冤家宜解不宜结

yuānjiāyíjiěbùyíjié

OAN GIA NGHI GIẢI BẤT NGHI KẾTCụm từphồn thể 冤家宜解不宜結
  1. tục ngữ Nên hóa giải mối oán hơn là giữ nó

Câu hỏi thường gặp

冤家宜解不宜结 nghĩa là gì?

冤家宜解不宜结 (yuānjiāyíjiěbùyíjié) nghĩa là Nên hóa giải mối oán hơn là giữ nó.

冤家宜解不宜结 đọc thế nào?

冤家宜解不宜结 đọc là yuānjiāyíjiěbùyíjié (pinyin).

Âm Hán Việt của 冤家宜解不宜结 là gì?

Âm Hán Việt của 冤家宜解不宜结 là "oan gia nghi giải bất nghi kết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.