TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冤有头,债有主

yuānyǒutóu zhàiyǒuzhǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 冤有頭,債有主

冤有头,债有主 nghĩa là Mỗi nỗi oan có người chịu trách nhiệm, mỗi món nợ có người mắc.

Nghĩa của 冤有头,债有主

yuānyǒutóu zhàiyǒuzhǔ

phồn thể 冤有頭,債有主
  1. thành ngữ Mỗi nỗi oan có người chịu trách nhiệm, mỗi món nợ có người mắc
  2. Khi giải quyết tranh chấp không nên liên quan đến người thứ ba

Câu hỏi thường gặp

冤有头,债有主 nghĩa là gì?

冤有头,债有主 (yuānyǒutóu zhàiyǒuzhǔ) nghĩa là Mỗi nỗi oan có người chịu trách nhiệm, mỗi món nợ có người mắc.

冤有头,债有主 đọc thế nào?

冤有头,债有主 đọc là yuānyǒutóu zhàiyǒuzhǔ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.