TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冤狱

yuānyù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 冤獄

Âm Hán Việt OAN NGỤC

冤狱 nghĩa là oan sai, bị gài bẫy.

Nghĩa của 冤狱

yuānyù

OAN NGỤCDanh từphồn thể 冤獄
  1. Kết án hoặc phán quyết oan; oan sai; bị gài bẫy

Câu hỏi thường gặp

冤狱 nghĩa là gì?

冤狱 (yuānyù) nghĩa là oan sai, bị gài bẫy.

冤狱 đọc thế nào?

冤狱 đọc là yuānyù (pinyin).

Âm Hán Việt của 冤狱 là gì?

Âm Hán Việt của 冤狱 là "oan ngục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.