TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冤苦

yuānkǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt OAN KHỔ

冤苦 nghĩa là Đối xử bất công với (ai đó).

Nghĩa của 冤苦

yuānkǔ

OAN KHỔ
  1. Đối xử bất công với (ai đó)
  2. Nỗi đau khổ do oan ức

Câu hỏi thường gặp

冤苦 nghĩa là gì?

冤苦 (yuānkǔ) nghĩa là Đối xử bất công với (ai đó).

冤苦 đọc thế nào?

冤苦 đọc là yuānkǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 冤苦 là gì?

Âm Hán Việt của 冤苦 là "oan khổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.