Hôn nhân âm phủ (trong đó ít nhất cô dâu hoặc chú rể đã chết)
Câu hỏi thường gặp
冥婚 nghĩa là gì?
冥婚 (mínghūn) nghĩa là hôn nhân âm phủ.
冥婚 đọc thế nào?
冥婚 đọc là mínghūn (pinyin).
Âm Hán Việt của 冥婚 là gì?
Âm Hán Việt của 冥婚 là "minh hôn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.