冥冥之中 nghĩa là Trong thế giới vô hình của linh hồn.
Nghĩa của 冥冥之中
míngmíngzhīzhōng
MINH MINH CHI TRUNG
Trong thế giới vô hình của linh hồn
Một cách huyền bí và không thể cưỡng lại
Câu hỏi thường gặp
冥冥之中 nghĩa là gì?
冥冥之中 (míngmíngzhīzhōng) nghĩa là Trong thế giới vô hình của linh hồn.
冥冥之中 đọc thế nào?
冥冥之中 đọc là míngmíngzhīzhōng (pinyin).
Âm Hán Việt của 冥冥之中 là gì?
Âm Hán Việt của 冥冥之中 là "minh minh chi trung".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.