TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冥冥之中

míngmíngzhīzhōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MINH MINH CHI TRUNG

冥冥之中 nghĩa là Trong thế giới vô hình của linh hồn.

Nghĩa của 冥冥之中

míngmíngzhīzhōng

MINH MINH CHI TRUNG
  1. Trong thế giới vô hình của linh hồn
  2. Một cách huyền bí và không thể cưỡng lại

Câu hỏi thường gặp

冥冥之中 nghĩa là gì?

冥冥之中 (míngmíngzhīzhōng) nghĩa là Trong thế giới vô hình của linh hồn.

冥冥之中 đọc thế nào?

冥冥之中 đọc là míngmíngzhīzhōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 冥冥之中 là gì?

Âm Hán Việt của 冥冥之中 là "minh minh chi trung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.