TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冥钱

míngqián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 冥錢

Âm Hán Việt MINH TIỀN

冥钱 nghĩa là Giấy vàng mã làm giống như tiền giấy.

Nghĩa của 冥钱

míngqián

MINH TIỀNphồn thể 冥錢
  1. Giấy vàng mã làm giống như tiền giấy

Câu hỏi thường gặp

冥钱 nghĩa là gì?

冥钱 (míngqián) nghĩa là Giấy vàng mã làm giống như tiền giấy.

冥钱 đọc thế nào?

冥钱 đọc là míngqián (pinyin).

Âm Hán Việt của 冥钱 là gì?

Âm Hán Việt của 冥钱 là "minh tiền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.