TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冥顽

míngwán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 冥頑

Âm Hán Việt MINH NGOAN

冥顽 nghĩa là Ngoan cố một cách ngu xuẩn.

Nghĩa của 冥顽

míngwán

MINH NGOANTính từphồn thể 冥頑
  1. Ngoan cố một cách ngu xuẩn

Thành ngữ có 冥顽

Câu hỏi thường gặp

冥顽 nghĩa là gì?

冥顽 (míngwán) nghĩa là Ngoan cố một cách ngu xuẩn.

冥顽 đọc thế nào?

冥顽 đọc là míngwán (pinyin).

Âm Hán Việt của 冥顽 là gì?

Âm Hán Việt của 冥顽 là "minh ngoan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.