TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冧

lín giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 冖 (mịch) · bộ số 14 Số nét: 10

冧 nghĩa là đổ, ngã.

Nghĩa của 冧

lín

  1. tiếng Quảng Đông Đổ
  2. Ngã
  3. Dỗ dành
  4. Nụ hoa

Câu hỏi thường gặp

冧 nghĩa là gì?

冧 (lín) nghĩa là đổ, ngã.

冧 đọc thế nào?

冧 đọc là lín (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.