TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冫

bīng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BĂNG

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “băng” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 冫 (băng) · bộ số 15 Số nét: 2 Mọi âm Hán Việt của chữ: băng

冫 nghĩa là Bộ "băng" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 15), xuất hiện trong 冰 (bīng), 次 (cì) v.v., được biết đến như 两点水 (liǎngdiǎnshuǐ).

Nghĩa của 冫

bīng

BĂNG
  1. Bộ "băng" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 15), xuất hiện trong 冰 (bīng), 次 (cì) v.v., được biết đến như 两点水 (liǎngdiǎnshuǐ)

Câu hỏi thường gặp

冫 nghĩa là gì?

冫 (bīng) nghĩa là Bộ "băng" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 15), xuất hiện trong 冰 (bīng), 次 (cì) v.v., được biết đến như 两点水 (liǎngdiǎnshuǐ).

冫 đọc thế nào?

冫 đọc là bīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 冫 là gì?

Âm Hán Việt của 冫 là "băng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.