TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冬令时

dōnglìngshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 冬令時

Âm Hán Việt ĐÔNG LỆNH THỜI

冬令时 nghĩa là giờ chuẩn.

Nghĩa của 冬令时

dōnglìngshí

ĐÔNG LỆNH THỜIDanh từphồn thể 冬令時
  1. Giờ chuẩn (khác với giờ tiết kiệm ánh sáng ngày 夏令时 (xiàlìngshí))

Câu hỏi thường gặp

冬令时 nghĩa là gì?

冬令时 (dōnglìngshí) nghĩa là giờ chuẩn.

冬令时 đọc thế nào?

冬令时 đọc là dōnglìngshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 冬令时 là gì?

Âm Hán Việt của 冬令时 là "đông lệnh thời".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.