TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冬烘

dōnghōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÔNG HỒNG

冬烘 nghĩa là nông cạn, không có học.

Nghĩa của 冬烘

dōnghōng

ĐÔNG HỒNGTính từ
  1. Nông cạn
  2. Không có học

Câu hỏi thường gặp

冬烘 nghĩa là gì?

冬烘 (dōnghōng) nghĩa là nông cạn, không có học.

冬烘 đọc thế nào?

冬烘 đọc là dōnghōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 冬烘 là gì?

Âm Hán Việt của 冬烘 là "đông hồng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.