冬菜 nghĩa là Cải bắp hoặc cải bẹ khô được bảo quản.
Nghĩa của 冬菜
dōngcài
ĐÔNG THÁIDanh từ
Cải bắp hoặc cải bẹ khô được bảo quản
Câu hỏi thường gặp
冬菜 nghĩa là gì?
冬菜 (dōngcài) nghĩa là Cải bắp hoặc cải bẹ khô được bảo quản.
冬菜 đọc thế nào?
冬菜 đọc là dōngcài (pinyin).
Âm Hán Việt của 冬菜 là gì?
Âm Hán Việt của 冬菜 là "đông thái".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.