冰塞 (bīngsāi) nghĩa là tắc nghẽn băng, đóng băng đường thủy.
冰塞 đọc thế nào?
冰塞 đọc là bīngsāi (pinyin).
Âm Hán Việt của 冰塞 là gì?
Âm Hán Việt của 冰塞 là "băng tắc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.