TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冰壶

bīnghú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 冰壺

Âm Hán Việt BĂNG HỒ

冰壶 nghĩa là Bình ngọc đựng nước lạnh.

Nghĩa của 冰壶

bīnghú

BĂNG HỒDanh từphồn thể 冰壺
  1. Bình ngọc đựng nước lạnh
  2. Môn curling
  3. Quả cầu curling

Thành ngữ có 冰壶

  • 冰壶秋月 — Bình ngọc băng và trăng thu (thành ngữ từ bài thơ của Tô Đông Pha đời Tống 苏东坡); nghĩa bóng: trắng trong không tì vết

Câu hỏi thường gặp

冰壶 nghĩa là gì?

冰壶 (bīnghú) nghĩa là Bình ngọc đựng nước lạnh.

冰壶 đọc thế nào?

冰壶 đọc là bīnghú (pinyin).

Âm Hán Việt của 冰壶 là gì?

Âm Hán Việt của 冰壶 là "băng hồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.