TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冰壶秋月

bīnghúqiūyuè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 冰壺秋月

Âm Hán Việt BĂNG HỒ THU NGUYỆT

冰壶秋月 nghĩa là Bình ngọc băng và trăng thu (thành ngữ từ bài thơ của Tô Đông Pha đời Tống 苏东坡); nghĩa bóng: trắng trong không tì vết.

Nghĩa của 冰壶秋月

bīnghúqiūyuè

BĂNG HỒ THU NGUYỆTphồn thể 冰壺秋月
  1. Bình ngọc băng và trăng thu (thành ngữ từ bài thơ của Tô Đông Pha đời Tống 苏东坡); nghĩa bóng: trắng trong không tì vết
  2. Người hoàn mỹ

Câu hỏi thường gặp

冰壶秋月 nghĩa là gì?

冰壶秋月 (bīnghúqiūyuè) nghĩa là Bình ngọc băng và trăng thu (thành ngữ từ bài thơ của Tô Đông Pha đời Tống 苏东坡); nghĩa bóng: trắng trong không tì vết.

冰壶秋月 đọc thế nào?

冰壶秋月 đọc là bīnghúqiūyuè (pinyin).

Âm Hán Việt của 冰壶秋月 là gì?

Âm Hán Việt của 冰壶秋月 là "băng hồ thu nguyệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.