冰心 nghĩa là Bing Xin (1900-1999), nữ nhà thơ và nhà văn thiếu nhi.
Nghĩa của 冰心
Bīng Xīn
BĂNG TÂMtên riêng
Bing Xin (1900-1999), nữ nhà thơ và nhà văn thiếu nhi
Câu hỏi thường gặp
冰心 nghĩa là gì?
冰心 (bīng xīn) nghĩa là Bing Xin (1900-1999), nữ nhà thơ và nhà văn thiếu nhi.
冰心 đọc thế nào?
冰心 đọc là Bīng Xīn (pinyin).
Âm Hán Việt của 冰心 là gì?
Âm Hán Việt của 冰心 là "băng tâm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.