TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冰消瓦解

bīngxiāowǎjiě giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BĂNG TIÊU NGÕA GIẢI

冰消瓦解 nghĩa là Tan chảy như băng và vỡ như ngói.

Nghĩa của 冰消瓦解

bīngxiāowǎjiě

BĂNG TIÊU NGÕA GIẢI
  1. Tan chảy như băng và vỡ như ngói
  2. Tiêu tan
  3. Phân hủy

Câu hỏi thường gặp

冰消瓦解 nghĩa là gì?

冰消瓦解 (bīngxiāowǎjiě) nghĩa là Tan chảy như băng và vỡ như ngói.

冰消瓦解 đọc thế nào?

冰消瓦解 đọc là bīngxiāowǎjiě (pinyin).

Âm Hán Việt của 冰消瓦解 là gì?

Âm Hán Việt của 冰消瓦解 là "băng tiêu ngõa giải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.