TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冰淇淋

bīngqílín giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BĂNG KỲ LÂM

冰淇淋 nghĩa là kem, cà rem.

Nghĩa của 冰淇淋

bīngqílín

BĂNG KỲ LÂMDanh từ
  1. Kem; cà rem

Câu ví dụ với 冰淇淋

  • 我想去吃个冰淇淋。 Wǒ xiǎng qù chī gè bīngqílín.Tôi muốn đi ăn kem. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10038372
  • 我想吃冰淇淋了。 Wǒ xiǎng chī bīngqílín le.Tôi muốn ăn kem. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12422345

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

冰淇淋 nghĩa là gì?

冰淇淋 (bīngqílín) nghĩa là kem, cà rem.

冰淇淋 đọc thế nào?

冰淇淋 đọc là bīngqílín (pinyin).

Âm Hán Việt của 冰淇淋 là gì?

Âm Hán Việt của 冰淇淋 là "băng kỳ lâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.