冰淇淋
giọng máy của trình duyệt
冰淇淋 nghĩa là kem, cà rem.
Nghĩa của 冰淇淋
bīngqílín
BĂNG KỲ LÂMDanh từ- Kem; cà rem
Câu ví dụ với 冰淇淋
- 我想去吃个冰淇淋。 Wǒ xiǎng qù chī gè bīngqílín.Tôi muốn đi ăn kem. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10038372
- 我想吃冰淇淋了。 Wǒ xiǎng chī bīngqílín le.Tôi muốn ăn kem. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12422345
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
冰淇淋 nghĩa là gì?
冰淇淋 (bīngqílín) nghĩa là kem, cà rem.
冰淇淋 đọc thế nào?
冰淇淋 đọc là bīngqílín (pinyin).
Âm Hán Việt của 冰淇淋 là gì?
Âm Hán Việt của 冰淇淋 là "băng kỳ lâm".