TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冰清玉洁

bīngqīngyùjié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 冰清玉潔

Âm Hán Việt BĂNG THANH NGỌC KHIẾT

冰清玉洁 nghĩa là không tì vết, không thể chê trách.

Nghĩa của 冰清玉洁

bīngqīngyùjié

BĂNG THANH NGỌC KHIẾTCụm từphồn thể 冰清玉潔
  1. Trong như băng và sạch như ngọc (thành ngữ); không tì vết
  2. Không thể chê trách
  3. Liêm khiết

Câu hỏi thường gặp

冰清玉洁 nghĩa là gì?

冰清玉洁 (bīngqīngyùjié) nghĩa là không tì vết, không thể chê trách.

冰清玉洁 đọc thế nào?

冰清玉洁 đọc là bīngqīngyùjié (pinyin).

Âm Hán Việt của 冰清玉洁 là gì?

Âm Hán Việt của 冰清玉洁 là "băng thanh ngọc khiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.