TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冰火

bīnghuǒ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BĂNG HỎA

冰火 nghĩa là lửa và băng.

Nghĩa của 冰火

bīnghuǒ

BĂNG HỎA
  1. Lửa và băng
  2. Kết hợp của các yếu tố tương phản mạnh hoặc không tương thích

Câu hỏi thường gặp

冰火 nghĩa là gì?

冰火 (bīnghuǒ) nghĩa là lửa và băng.

冰火 đọc thế nào?

冰火 đọc là bīnghuǒ (pinyin).

Âm Hán Việt của 冰火 là gì?

Âm Hán Việt của 冰火 là "băng hỏa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.