TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冰灯

bīngdēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 冰燈

Âm Hán Việt BĂNG ĐĂNG

冰灯 nghĩa là đèn băng.

Nghĩa của 冰灯

bīngdēng

BĂNG ĐĂNGDanh từphồn thể 冰燈
  1. Đèn băng

Câu hỏi thường gặp

冰灯 nghĩa là gì?

冰灯 (bīngdēng) nghĩa là đèn băng.

冰灯 đọc thế nào?

冰灯 đọc là bīngdēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 冰灯 là gì?

Âm Hán Việt của 冰灯 là "băng đăng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.