冰炭不相容 nghĩa là Không thể tương thích hoặc hòa giải như băng và than nóng.
Nghĩa của 冰炭不相容
bīngtànbùxiāngróng
BĂNG THÁN BẤT TƯƠNG DUNG
Không thể tương thích hoặc hòa giải như băng và than nóng
Câu hỏi thường gặp
冰炭不相容 nghĩa là gì?
冰炭不相容 (bīngtànbùxiāngróng) nghĩa là Không thể tương thích hoặc hòa giải như băng và than nóng.
冰炭不相容 đọc thế nào?
冰炭不相容 đọc là bīngtànbùxiāngróng (pinyin).
Âm Hán Việt của 冰炭不相容 là gì?
Âm Hán Việt của 冰炭不相容 là "băng thán bất tương dung".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.