TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冰炭不言,冷热自明

bīngtànbùyán lěngrèzìmíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 冰炭不言,冷熱自明

冰炭不言,冷热自明 nghĩa là Như nước đá và than, lạnh hay nóng không cần nói (thành ngữ); nghĩa bóng: chân thành không cần diễn đạt bằng lời.

Nghĩa của 冰炭不言,冷热自明

bīngtànbùyán lěngrèzìmíng

phồn thể 冰炭不言,冷熱自明
  1. Như nước đá và than, lạnh hay nóng không cần nói (thành ngữ); nghĩa bóng: chân thành không cần diễn đạt bằng lời

Câu hỏi thường gặp

冰炭不言,冷热自明 nghĩa là gì?

冰炭不言,冷热自明 (bīngtànbùyán lěngrèzìmíng) nghĩa là Như nước đá và than, lạnh hay nóng không cần nói (thành ngữ); nghĩa bóng: chân thành không cần diễn đạt bằng lời.

冰炭不言,冷热自明 đọc thế nào?

冰炭不言,冷热自明 đọc là bīngtànbùyán lěngrèzìmíng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.