冰皮月饼
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 冰皮月餅
冰皮月饼 nghĩa là Bánh trung thu da tuyết (với vỏ mềm không nướng, thay cho vỏ nướng truyền thống).
Nghĩa của 冰皮月饼
bīngpíyuèbǐng
BĂNG BÌ NGUYỆT BÍNHphồn thể 冰皮月餅- Bánh trung thu da tuyết (với vỏ mềm không nướng, thay cho vỏ nướng truyền thống)
Câu hỏi thường gặp
冰皮月饼 nghĩa là gì?
冰皮月饼 (bīngpíyuèbǐng) nghĩa là Bánh trung thu da tuyết (với vỏ mềm không nướng, thay cho vỏ nướng truyền thống).
冰皮月饼 đọc thế nào?
冰皮月饼 đọc là bīngpíyuèbǐng (pinyin).
Âm Hán Việt của 冰皮月饼 là gì?
Âm Hán Việt của 冰皮月饼 là "băng bì nguyệt bính".