TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冰皮月饼

bīngpíyuèbǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 冰皮月餅

Âm Hán Việt BĂNG BÌ NGUYỆT BÍNH

冰皮月饼 nghĩa là Bánh trung thu da tuyết (với vỏ mềm không nướng, thay cho vỏ nướng truyền thống).

Nghĩa của 冰皮月饼

bīngpíyuèbǐng

BĂNG BÌ NGUYỆT BÍNHphồn thể 冰皮月餅
  1. Bánh trung thu da tuyết (với vỏ mềm không nướng, thay cho vỏ nướng truyền thống)

Câu hỏi thường gặp

冰皮月饼 nghĩa là gì?

冰皮月饼 (bīngpíyuèbǐng) nghĩa là Bánh trung thu da tuyết (với vỏ mềm không nướng, thay cho vỏ nướng truyền thống).

冰皮月饼 đọc thế nào?

冰皮月饼 đọc là bīngpíyuèbǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 冰皮月饼 là gì?

Âm Hán Việt của 冰皮月饼 là "băng bì nguyệt bính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.