TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冰雪聪明

bīngxuěcōngming giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 冰雪聰明

Âm Hán Việt BĂNG TUYẾT THÔNG MINH

冰雪聪明 nghĩa là cực kỳ thông minh.

Nghĩa của 冰雪聪明

bīngxuěcōngming

BĂNG TUYẾT THÔNG MINHphồn thể 冰雪聰明
  1. thành ngữ Cực kỳ thông minh

Câu hỏi thường gặp

冰雪聪明 nghĩa là gì?

冰雪聪明 (bīngxuěcōngming) nghĩa là cực kỳ thông minh.

冰雪聪明 đọc thế nào?

冰雪聪明 đọc là bīngxuěcōngming (pinyin).

Âm Hán Việt của 冰雪聪明 là gì?

Âm Hán Việt của 冰雪聪明 là "băng tuyết thông minh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.