冰雪聪明 (bīngxuěcōngming) nghĩa là cực kỳ thông minh.
冰雪聪明 đọc thế nào?
冰雪聪明 đọc là bīngxuěcōngming (pinyin).
Âm Hán Việt của 冰雪聪明 là gì?
Âm Hán Việt của 冰雪聪明 là "băng tuyết thông minh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.