TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冲击力

chōngjīlì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 衝擊力

Âm Hán Việt XUNG KÍCH LỰC

冲击力 nghĩa là Lực va chạm hoặc lực đẩy.

Nghĩa của 冲击力

chōngjīlì

XUNG KÍCH LỰCphồn thể 衝擊力
  1. Lực va chạm hoặc lực đẩy

Câu hỏi thường gặp

冲击力 nghĩa là gì?

冲击力 (chōngjīlì) nghĩa là Lực va chạm hoặc lực đẩy.

冲击力 đọc thế nào?

冲击力 đọc là chōngjīlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 冲击力 là gì?

Âm Hán Việt của 冲击力 là "xung kích lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.