TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冲刷

chōngshuā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 沖刷

Âm Hán Việt XUNG LOÁT

冲刷 nghĩa là làm sạch, chà.

Nghĩa của 冲刷

chōngshuā

XUNG LOÁTĐộng từphồn thể 沖刷
  1. Làm sạch
  2. Chà
  3. Xối rửa
  4. Rửa trôi
  5. Xói mòn
  6. Cuốn trôi

Câu hỏi thường gặp

冲刷 nghĩa là gì?

冲刷 (chōngshuā) nghĩa là làm sạch, chà.

冲刷 đọc thế nào?

冲刷 đọc là chōngshuā (pinyin).

Âm Hán Việt của 冲刷 là gì?

Âm Hán Việt của 冲刷 là "xung loát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.