TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冲刺

chōngcì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 衝刺

Âm Hán Việt XUNG THÍCH

冲刺 nghĩa là chạy nước rút, bứt phá.

Nghĩa của 冲刺

chōngcì

XUNG THÍCHĐộng từphồn thể 衝刺
  1. thể thao Chạy nước rút; bứt phá; lao tới
  2. Dốc sức để đạt mục tiêu khi gần đến hạn chót

Câu hỏi thường gặp

冲刺 nghĩa là gì?

冲刺 (chōngcì) nghĩa là chạy nước rút, bứt phá.

冲刺 đọc thế nào?

冲刺 đọc là chōngcì (pinyin).

Âm Hán Việt của 冲刺 là gì?

Âm Hán Việt của 冲刺 là "xung thích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.