TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冲剂

chōngjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 沖劑

Âm Hán Việt XUNG TỄ

冲剂 nghĩa là Thuốc uống sau khi pha với nước (hoặc chất lỏng khác).

Nghĩa của 冲剂

chōngjì

XUNG TỄDanh từphồn thể 沖劑
  1. Thuốc uống sau khi pha với nước (hoặc chất lỏng khác)

Câu hỏi thường gặp

冲剂 nghĩa là gì?

冲剂 (chōngjì) nghĩa là Thuốc uống sau khi pha với nước (hoặc chất lỏng khác).

冲剂 đọc thế nào?

冲剂 đọc là chōngjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 冲剂 là gì?

Âm Hán Việt của 冲剂 là "xung tễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.