TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冲口而出

chōngkǒu'érchū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 衝口而出

Âm Hán Việt XUNG KHẨU NHI XUẤT

冲口而出 nghĩa là Thốt ra mà không suy nghĩ.

Nghĩa của 冲口而出

chōngkǒu'érchū

XUNG KHẨU NHI XUẤTCụm từphồn thể 衝口而出
  1. thành ngữ Thốt ra mà không suy nghĩ

Câu hỏi thường gặp

冲口而出 nghĩa là gì?

冲口而出 (chōngkǒu'érchū) nghĩa là Thốt ra mà không suy nghĩ.

冲口而出 đọc thế nào?

冲口而出 đọc là chōngkǒu'érchū (pinyin).

Âm Hán Việt của 冲口而出 là gì?

Âm Hán Việt của 冲口而出 là "xung khẩu nhi xuất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.