冲昏头脑
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 沖昏頭腦, 衝昏頭腦
冲昏头脑 nghĩa là Đầu óc mê muội (thành ngữ); nghĩa bóng: phấn khích và không thể hành động lý trí.
Nghĩa của 冲昏头脑
chōnghūntóunǎo
Cụm từphồn thể 沖昏頭腦- nghĩa đen Đầu óc mê muội (thành ngữ); nghĩa bóng: phấn khích và không thể hành động lý trí
- Lên đầu
chōnghūntóunǎo
phồn thể 衝昏頭腦- nghĩa đen Đầu óc mê muội (thành ngữ); nghĩa bóng: phấn khích mà không thể hành động lý trí
- Lên đầu
Câu hỏi thường gặp
冲昏头脑 nghĩa là gì?
冲昏头脑 (chōnghūntóunǎo) nghĩa là Đầu óc mê muội (thành ngữ); nghĩa bóng: phấn khích và không thể hành động lý trí.
冲昏头脑 đọc thế nào?
冲昏头脑 đọc là chōnghūntóunǎo (pinyin).