TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冲昏头脑

chōnghūntóunǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 沖昏頭腦, 衝昏頭腦

冲昏头脑 nghĩa là Đầu óc mê muội (thành ngữ); nghĩa bóng: phấn khích và không thể hành động lý trí.

Nghĩa của 冲昏头脑

chōnghūntóunǎo

Cụm từphồn thể 沖昏頭腦
  1. nghĩa đen Đầu óc mê muội (thành ngữ); nghĩa bóng: phấn khích và không thể hành động lý trí
  2. Lên đầu

chōnghūntóunǎo

phồn thể 衝昏頭腦
  1. nghĩa đen Đầu óc mê muội (thành ngữ); nghĩa bóng: phấn khích mà không thể hành động lý trí
  2. Lên đầu

Câu hỏi thường gặp

冲昏头脑 nghĩa là gì?

冲昏头脑 (chōnghūntóunǎo) nghĩa là Đầu óc mê muội (thành ngữ); nghĩa bóng: phấn khích và không thể hành động lý trí.

冲昏头脑 đọc thế nào?

冲昏头脑 đọc là chōnghūntóunǎo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.