TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冲撞

chōngzhuàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 衝撞

Âm Hán Việt XUNG CHÀNG

冲撞 nghĩa là va chạm, chuyển động giật.

Nghĩa của 冲撞

chōngzhuàng

XUNG CHÀNGĐộng từphồn thể 衝撞
  1. Va chạm
  2. Chuyển động giật
  3. Cấn phạm
  4. Xúc phạm
  5. Kích động

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 冲撞

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

冲撞 nghĩa là gì?

冲撞 (chōngzhuàng) nghĩa là va chạm, chuyển động giật.

冲撞 đọc thế nào?

冲撞 đọc là chōngzhuàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 冲撞 là gì?

Âm Hán Việt của 冲撞 là "xung chàng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.